Tài nguyên mới
Thống kê truy cập
Lượt truy cập hiện tại : 1
Hôm nay : 8
Năm 2021 : 857
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Công khai Đội ngũ- Cơ sở vật chất và cam kết chất lượng giáo dục năm học 2021-2022

Thực hiện thông tư 36 về công khai. Trường mầm non Hồng Thái công khai các điều kiện hiện có của nhà trường năm học 2021-2022 về Cơ sở vật chất, trang thiết bị và Đội ngũ và cam kết đảm bảo chất lượng

UBND HUYỆN AN DƯƠNG

TRƯỜNG MN HỒNG THÁI

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38

 

 

26

4

4

4

4

8

13

 

 

 

 

I

Giáo viên

23

 

 

22

1

0

 

4

8

10

18

5

 

 

1

Nhà trẻ

3

 

 

3

 

 

 

1

1

1

2

1

 

 

2

Mẫu giáo

20

 

 

18

1

0

 

3

7

9

16

4

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

 

 

1

3

4

4

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Phục nấu ăn

7

 

 

 

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo vệ, LC

4

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồng Thái, ngày 20 tháng 6 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
( đã ký)

 

 

 

Vũ Thị Loan

 

 

 

 

UBND HUYỆN AN DƯƠNG

TRƯỜNG MN HỒNG THÁI

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2021- 2022

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

14

2,1 m2/1HS

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

8001 m2

19 m2/1HS

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

225 m2

1.01 m2/1HS

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

61m2/1 lớp

1.5 m2/1HS

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

12m2/1 lớp

0.4 m2/1HS

4

Diện tích hiên chơi (m2)

168 m2

0.93 m2/1HS

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

64 m2

1.83 m2/1HS

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

124 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

90 bộ

15 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

3 bộ

3 bộ/nhóm (lớp)

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

3 bộ

3 bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

17 máy vi tính

1 máy/1 lớp

(2 lớp 5 tuổi)

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

11

01 chiếc/lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

03

01 cây/ 2 lớp

3

Máy phô tô

01

 

5

Catsset

 

1 cái/ 1điểm

6

Đầu Video/đầu đĩa

 

1 cái/1 điểm học

7

Thiết bị khác

 

1 cái/ 1 lớp

8

Đồ chơi ngoài trời

06

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

100 bộ

16 bộ/ 1lớp

10

Thiết bị khác…

12 cái tủ

1 cái /1 lớp

..

…..

Đồ dùng bán trú đủ phụ vụ cho trẻ

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1 m2/ 1 GV

x

x

x

0.4 m2/ 1 em

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

 

Hồng Thái, ngày 26 tháng 6 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
( Đã ký)

 

 

Vũ Thị Loan

 

 

 

UBND HUYỆN AN DƯƠNG

TRƯỜNG MN HỒNG THÁI

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
năm học 2021 – 2021

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

95%

98%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

100%

100%

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

100%

100%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

TỐT

TỐT

 

 

Hồng Thái, ngày  20 tháng 6 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
( đã ký)

 

 

Vũ Thị Loan

 

 


Tập tin đính kèm
Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin liên quan
Đang chờ cập nhật